| Thông tin chung | |
| Hệ điều hành: | Android 11, MIUI 13 Được lên HyperOS |
| Ngôn ngữ: | Tiếng Việt, Đa ngôn ngữ |
| Màn hình | |
| Loại màn hình: | Super AMOLED |
| Màu màn hình: | 16 triệu màu |
| Chuẩn màn hình: | Super AMOLED, 120Hz, 700 nits, 1200 nits (peak) 6.67 inches, Full HD+ (1080 x 2400 pixels) Tỷ lệ 20:9, mật độ điểm ảnh ~395 ppi Corning Gorilla Glass 5 |
| Độ phân giải: | 1080 x 2400 pixels |
| Màn hình rộng: | 6.67 inches |
| Công nghệ cảm ứng: | Cảm ứng điện dung đa điểm |
| Chụp hình & Quay phim | |
| Camera sau: | 108 MP, f/1.9, 26mm (góc rộng) 8 MP, f/2.2, 118˚ (góc siêu rộng) 2 MP, f/2.4 (macro) 2 MP, f/2.4 (độ sâu) Quay phim: 1080p@30fps |
| Camera trước: | 16 MP, f/2.5 (góc rộng), 1/3.06″ 1.0µm Quay phim: 1080p@30fps |
| Đèn Flash: | Có |
| Tính năng camera: | LED flash, HDR, panorama |
| Quay phim: | 1080p@30fps |
| Videocall: | Có |
| CPU & RAM | |
| Tốc độ CPU: | 2×2.05 GHz Cortex-A76 & 6×2.0 GHz Cortex-A55 |
| Số nhân: | 8 nhân |
| Chipset: | Mediatek Helio G96 (12 nm) 8 nhân (2×2.05 GHz & 6×2.0 GHz) GPU: Mali-G57 MC2 |
| RAM: | 4-8GB, LPDDR4X |
| Chip đồ họa (GPU): | Mali-G57 MC2 |
| Bộ nhớ & Lưu trữ | |
| Danh bạ: | Không giới hạn |
| Bộ nhớ trong (ROM): | 64-128GB, UFS 2.2 |
| Thẻ nhớ ngoài: | microSDXC (sử dụng khe SIM 2) |
| Hỗ trợ thẻ tối đa: | 1TB |
| Thiết kế & Trọng lượng | |
| Kiểu dáng: | Khung nhựa vuông vức Mặt lưng kính phẳng Hỗ trợ kháng nước, bụi IP53 |
| Kích thước: | 164.2 x 76.1 x 8.1 mm |
| Trọng lượng (g): | 202 g |
| Thông tin pin | |
| Loại pin: | Li-Po |
| Dung lượng pin: | Li-Po 5000 mAh Sạc nhanh 67W, 51% trong 15ph (quảng cáo) |
| Pin có thể tháo rời: | Không |
| Kết nối & Cổng giao tiếp | |
| 3G: | HSDPA 850 / 900 / 1700(AWS) / 1900 / 2100 |
| 4G: | 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 17, 20, 26, 28, 32, 38, 40, 41, 66 |
| Loại Sim: | 2 SIM, Nano SIM |
| Khe gắn Sim: | 2 SIM, Nano SIM |
| Wifi: | Wi-Fi 802.11 b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct |
| GPS: | GPS, GLONASS, BDS, GALILEO |
| Bluetooth: | 5.1, A2DP, LE |
| GPRS/EDGE: | Có |
| Jack tai nghe: | 3.5mm Loa kép stereo 24-bit/192kHz audio |
| NFC: | Có |
| Kết nối USB: | USB Type-C 2.0 |
| Kết nối khác: | NFC (tùy vào từng thị trường), hồng ngoại |
| Cổng sạc: | Type-C |
| Giải trí & Ứng dụng | |
| Xem phim: | Có |
| Nghe nhạc: | Có |
| Cổng sạc: | Type-C |
| Ghi âm: | Có |
| FM radio: | Có |
Điện thoại Xiaomi Redmi Note 11 Pro (Chính hãng DGW)
2.200.000 ₫ – 4.500.000 ₫Khoảng giá: từ 2.200.000 ₫ đến 4.500.000 ₫
Ngày 26 tháng 1 năm 2022, Xiaomi đã tổ chức sự kiện công bố ra mắt Xiaomi Redmi Note 11 Pro 4G Chính hãng. Ngoài thiết kế vuông vức, thời trang, theo xu hướng hiện nay thì thiết bị có những gì khác với người tiền nhiệm không? Hãy cùng MobileCity tìm hiểu ngay sau đây nhé.
Xiaomi Redmi Note 11 Pro 4G Chính hãng DGW có thiết kế vuông vức thay vì bo tròn như trên bản tiền nhiệm
SKU: Không áp dụng
Danh mục: xiaomi
| màu | xanh, đỏ, vàng |
|---|
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Điện thoại Xiaomi Redmi Note 11 Pro (Chính hãng DGW)” Hủy
Sản phẩm tương tự
-9%
xiaomi
-25%
-3%
7.100.000 ₫



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.